LÀNG CỔ DUY TINH
Trang Văn

Những điều cần biết về hôn nhân và cưới hỏi - Phần Thứ Ba

person Quý Phong calendar_today 11/06/2017
Những điều cần biết về hôn nhân và cưới hỏi - Phần Thứ Ba


Chương Thứ Hai (Tiếp theo)
******
CHỌN NĂM, THÁNG NGÀY, GIỜ
TRONG HÔN NHÂN VÀ CƯỚI HỎI

Các ngày hàng Can, trong tháng Giêng có thêm:
* Giáp: Có thêm Thiên quý và sao xấu Trùng tang
* Ất: Có thêm Thiên quý.
* Bính: Có thêm Nguyệt đức. Nguyệt ân.
* Đinh: Có thêm Thiên đức.
* Mậu: Ngày Mậu dần có sao Thiên xá.
* Kỷ: Có thêm Thiên phúc.
* Canh: Có sao xấu Trùng phục.
* Tân: Có thêm. Nguyệt đức hợp.
* Nhâm: Có thêm Thiên đức và sao xấu Nguyệt không.


Các ngày hàng Can, trong tháng Hai có thêm:
* Giáp: Nguyệt đức. Thiên quý
* Ất : Thiên quý. Trùng tang. Dương thác (Ất mão)
* Đinh: Nguyệt ân.
* Mậu: Thiên phúc. Thiên xá (Mậu dần).
* Kỷ: Nguyệt đức hợp.
* Canh: Nguyệt không.
* Tân: Trùng phục. Âm thác (Tân dậu)


Các ngày hàng Can, trong tháng Ba có thêm:
* Giáp: Thiên quý . Dương thác ( Giáp thìn ).
* Ất: Thiên quý.
* Bính: Nguyệt không.
* Đinh: Thiên đức hợp. Nguyệt đức hợp.
* Mậu: Thiên xá ( Mậu dần )
* Kỷ: Trùng tang. Trùng phục.
* Canh: Nguyệt ân.Âm thác. Tân:Thiên địa chuyển sát (Tân mão,Ất mão ).
* Nhâm: Thiên đức. Nguyệt đức.


Các ngày hàng Can trong tháng Tư có thêm:
* Giáp: Thiên xá ( Giáp ngọ ) Nguyệt không * Kỷ: Nguyệt ân
* Ất : Nguyệt đức hợp * Canh: Nguyệt đức.
* Bính: Thiên đức hợp. Thiên quý. Trùng tang .
* Đinh : Thiên quý. * Tân: Thiên đức. Thiên phúc.
* Nhâm : Trùng phục. * Quý: Thiên phúc


Các ngày hàng Can trong tháng Năm có thêm:
* Bính: Nguyệt đức. Thiên quý. * Canh : Thiên phúc
* Đinh : Trùng tang. Thiên quý * Tân : Nguyệt đức hợp.
* Mậu : Nguỵêt ân. * Quý : Trùng phục


Các ngày hàng Can, trong tháng Sáu có thêm:
* Giáp : Thiên đức. Nguyệt đức. Thiên xá (Giáp ngọ)
* Bính : Thiên quý.
* Canh : Nguyệt không
* Kỷ : Thiên đức hợp. Nguyệt đức. Trùng tang
* Đinh : Thiên quý.
* Tân : Nguyệt ân.
* Mậu : Trùng phục


Các ngày hàng Can trong tháng Bảy có thêm:
* Giáp : Trùng phục * Ất : Thiên phúc.
* Canh : Thiên quý. Trùng tang. * Bính : Nguyệt không.
* Tân : Thiên quý * Đinh : Nguyệt đức hợp
* Nhâm : Nguyệt đức. Nguyệt ân. * Mậu : Thiên đức hợp.
* Quý : Thiên đức.


Các ngày hàng Can trong tháng Tám thêm :
* Giáp: Thiên phúc. Nguyệt không. * Ất: Nguyệt đức hợp. Trùng phục.
* Canh: Nguyệt đức. Thiên quý. * Mậu thân: Thiên xá.
* Tân: Thiên quý. Trùng tang. * Quý: Nguyệt ân.


Các ngày hàng Can, trong tháng Chín có thêm:
* Bính: Thiên đức. Nguyệt đức.
* Kỷ: Trùng tang. Trùng phục.
* Mậu: Thiên xá (Mậu thân)
* Canh: Thiên quý. Nguyệt ân.
* Tân: Thiên đức hợp. Nguyệt đức hợp. Thiên quý.
* Nhâm: Nguyệt không


Các ngày hàng Can, trong tháng Mười có thêm:
* Giáp: Nguyệt đức.Thiên xá (Giáp Tý)
* Kỷ : Nguyệt đức hợp.
* Ất : Thiên đức. Nguyệt ân. .
* Quý:Thiên quý.Âm dương thác (Quý sửu,Quý hợi)
* Nhâm: Thiên quý. Trùng tang. Trùng phục
* Canh: Thiên đức hợp. Nguyệt không


Các ngày hàng Can, trong tháng Mười Một có thêm:
* Giáp: Nguyệt ân.
* Bính : Thiên phúc. Nguyệt không.
* Đinh: Nguyệt đức hợp.
* Nhâm: Nguyệt đức. Thiên quý. Âm dương thác (Nhâm tý).
* Quý: Thiên quý. Trùng tang. Trùng phục.


Các ngày hàng Can, trong tháng Mười Hai có thêm:
* Giáp: Thiên xá. Nguyệt không.
* Kỷ: Trùng tang. Trùng phục
* Ất: Thiên đức hợp.Nguyệt đức hợp.
* Tân: Nguyệt ân. * Nhâm: Thiên quý.
* Quý:Thiên quý. Âm dương thác (Quý sửu, Quý hợi)
Còn nữa…
Nguyễn Quý Phong

eco

Bài viết liên quan

TẢN MẠN CÂY CAU
Trang Văn

TẢN MẠN CÂY CAU

Sáng dậy nhìn thấy cây cau trước cổng có một tàu lá héo vàng sắp rụng. Mới đó mà đã

VÌ SAO TÊN XÃ VĂN LỘC KHÔNG CÒN NỮA
Trang Văn

VÌ SAO TÊN XÃ VĂN LỘC KHÔNG CÒN NỮA

VÌ SAO TÊN XÃ VĂN LỘC KHÔNG CÒN NỮA Chào các bạn Nhiều bạn băn khoăn, với tâm trạng bức

NỬA VÀNH TRĂNG KHUYẾT
Trang Văn

NỬA VÀNH TRĂNG KHUYẾT

NỬA VÀNH TRĂNG KHUYẾT BA SAO GIỮA TRỜI Tôi về quê sửa nhà thờ đúng dịp mùa hè. Đêm trải